回顧地

hồi cố địa

Hán Việt: hồi cố địa

Tổng quan

hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ, có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán ), ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn), ở đằng sau (phong cảnh)

Cấu tạo: (hồi) + (cố) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ, có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán ), ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn), ở đằng sau (phong cảnh)