回顧展

huí gù zhǎn hồi cố triển

Hán Việt: hồi cố triển · Pinyin: huí gù zhǎn

Tổng quan

triển lãm hồi tưởng triển lãm tái hiện quá khứ。為回顧過去而舉辦的展覽會(指重演或重映優秀的戲曲、電影等)。

Cấu tạo: (hồi) + (cố) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển lãm hồi tưởng triển lãm tái hiện quá khứ。為回顧過去而舉辦的展覽會(指重演或重映優秀的戲曲、電影等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將過往的作品或資料彙整之後做有系統的展覽,使人能看出其成長變遷及發展的過程。如:「三十年代電影回顧展將在下週開幕。」

Eng

  • CC-CEDICT retrospective (exhibition)
  • Cihui retrospective (exhibition)

ja

  • JMdict retrospective exhibition|retrospective