回首
hồi thủ
Hán Việt: hồi thủ · Pinyin: huí shǒu
Tổng quan
quay đầu lại; quay đầu lại phía sau. không đành lòng ra đi.; nhớ lại; nhìn lại; hồi tưởng; nghĩ lại. 回首往事 nhớ lại dĩ vãng
把头转向后方:屡屡~,不忍离去; 回顾; 回忆:~往事。
1.回頭。《紅樓夢》第一○四回:「雨村回首看時,只見烈焰燒天,飛灰蔽日。」也作「迴首」。 2.回想、回憶。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「小樓昨夜又東風,故國不堪回首,月明中。」也作「迴首」。 3.死亡。《儒林外史》第二○回:「牛先生是個異鄉人,今日回首在這裡,一些甚麼也沒有。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 回首 huíshǒu v. 1. turn one's head; turn around 2. <wr.> look back; recollect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回頭。《紅樓夢》第一○四回:「雨村回首看時,只見烈焰燒天,飛灰蔽日。」也作「迴首」。 2.回想、回憶。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「小樓昨夜又東風,故國不堪回首,月明中。」也作「迴首」。 3.死亡。《儒林外史》第二○回:「牛先生是個異鄉人,今日回首在這裡,一些甚麼也沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把头转向后方:屡屡~,不忍离去; 回顾; 回忆:~往事。
Eng
- Cihui to turn around; to look back; (fig.) to recall the past
Đức
- Handedict umkehren, wenden
other
- Nguồn khác Quay đầu lại
- Nguồn khác Nghĩ lại chuyện cũ