回首

huí shǒu hồi thủ

Hán Việt: hồi thủ · Pinyin: huí shǒu

Tổng quan

quay đầu lại | nhìn lại | (bóng) nhớ về quá khứ uay đầu lại — Nghĩ lại chuyện cũ. hồi thủ hồi thủ ☆Quay đầu lại — Nghĩ lại chuyện cũ.

Cấu tạo: (hồi) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay đầu lại | nhìn lại | (bóng) nhớ về quá khứ uay đầu lại — Nghĩ lại chuyện cũ. hồi thủ hồi thủ ☆Quay đầu lại — Nghĩ lại chuyện cũ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回頭。《紅樓夢》第一○四回:「雨村回首看時,只見烈焰燒天,飛灰蔽日。」也作「迴首」。 2.回想、回憶。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「小樓昨夜又東風,故國不堪回首,月明中。」也作「迴首」。 3.死亡。《儒林外史》第二○回:「牛先生是個異鄉人,今日回首在這裡,一些甚麼也沒有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把头转向后方:屡屡~,不忍离去;回顾;回忆:~往事。

Eng

  • CC-CEDICT to turn around; to look back|(fig.) to recall the past
  • Cihui to turn around; to look back; (fig.) to recall the past

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回头