回馬槍
hồi mã thương
Hán Việt: hồi mã thương · Pinyin: huí mǎ qiāng
Tổng quan
đâm bất ngờ (khiến đối thủ không kịp trở tay) hồi mã thương (quay đầu lại bất ngờ đâm ngọn thương vào kẻ địch)。回過頭來給追擊者的突然襲擊。 殺回馬槍 đâm ngọn thương hồi mã
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm bất ngờ (khiến đối thủ không kịp trở tay) hồi mã thương (quay đầu lại bất ngờ đâm ngọn thương vào kẻ địch)。回過頭來給追擊者的突然襲擊。 殺回馬槍 đâm ngọn thương hồi mã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時一種槍法。當一方騎馬退走時,突然調頭出擊對方。《說唐》第四○回:「叔寶道:『兄弟,好回馬槍呵!』」 2.比喻冷不防的反擊。如:「沒想到他會使出這記回馬槍,害我全盤皆輸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回过头带给追击者的突然袭击杀~。
Eng
- CC-CEDICT sudden thrust (that catches the opponent off guard)
- Cihui sudden thrust (that catches the opponent off guard)