因為

yīn wèi nhân vi

Hán Việt: nhân vi · Pinyin: yīn wèi

Tổng quan

bởi vì | do | bởi

Cấu tạo: (nhân) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bởi vì | do | bởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連詞,用來提起所述的原因。《水滸傳》第六三回:「因為此人性急,人皆呼他為急先鋒。」《老殘遊記》第二回:「因為人太多了,所以說的甚麼話都聽不清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示原因或理由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。表示原因或理由。

Eng

  • CC-CEDICT because|owing to|on account of
  • Cihui because; owing to; on account of

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

所以