因何

nhân hà

Hán Việt: nhân hà

Tổng quan

tại sao; sao; bởi vì sao

新华 · Tân Hoa Đại lục

為什麼。《兒女英雄傳》第三六回:「請示老師,這話因何說起?」

Cấu tạo: 因 (nhân) + 何 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì sao: tại sao/sao/bởi vì sao
  • Tần suất từ nhân hà: vì sao/tại sao/sao/bởi vì sao; tại sao; sao; bởi vì sao
  • Biên soạn 因何 yīnhé pr. why; for what reason

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為什麼。《兒女英雄傳》第三六回:「請示老師,這話因何說起?」

Eng

  • Cihui 因何 yīnhé pr. why; for what reason
  • Tần suất từ 因何 yīnhé pr. why; for what reason

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为何 · 缘何