缘何
duyến hà
Hán Việt: duyến hà · Pinyin: yuán hé
Tổng quan
tại sao; vì sao. 緣何避而不見? tại sao tránh mà không gặp mặt?
1.因何; 为何。
為何、因何。唐.孫元晏〈謝澹雲霞友〉詩:「緣何喚作雲霞友,卻恐雲霞未似君。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「娘子病重,緣何不早來對我說?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 緣何避而不見?
- Biên soạn 緣何 uánhé* pr. <wr.> why?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為何、因何。唐.孫元晏〈謝澹雲霞友〉詩:「緣何喚作雲霞友,卻恐雲霞未似君。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「娘子病重,緣何不早來對我說?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因何; 为何。
Eng
- Cihui (literary) why?; for what reason?
Đức
- Handedict Aus welchem Grund?