因树为屋

nhân thụ vi ốc

Hán Việt: nhân thụ vi ốc

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (thụ) + (vi) + (ốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樹架屋。指隱居山野。《後漢書.卷五三.申屠蟠傳》:「乃絕跡於梁碭之間,因樹為屋,自同傭人。」