因此上

yīn cǐ shàng nhân thử thượng

Hán Việt: nhân thử thượng · Pinyin: yīn cǐ shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (thử) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因這個緣故。元.王實甫《破窯記》第一折:「為因高門不答,低門不就,因此上未曾成其配偶。」《清平山堂話本.花燈轎蓮女成佛記》:「有個做花的女兒叫做蓮女,十分中我意,……你不見我房裡插滿花枝?因此上起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹因此。上,助词,无义。多见于通俗文学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹因此。上,助词,无义。多见于通俗文学。