因為

yīn wèi nhân vi

Hán Việt: nhân vi · Pinyin: yīn wèi

Tổng quan

bởi vì | do | bởi

Cấu tạo: (nhân) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bởi vì | do | bởi
  • Cihui 因爲 GIẾN VỈ Bởi vì. Nguyên do là… Giến vỉ được dùng nhiều trong văn học cổ: trong giao tế hiện nay từ này vẫn được dùng (không nhiều). 司天占𪜘桃帝欣 運唐國曲󱶣曲㶲 因爲可英雄𪦸𫢍 𬀶太白𪥤𫯩󰁏暗 Tư thiên chiêm phả đáo đảy hăn Vận Đường quốc khúc đăm khúc rủng Giến vỉ khả anh húng lủc gần Đao Thái bạc…

Eng

  • Cihui because; owing to; on account of

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

所以