因素

yīn sùnhân tố

Hán Việt: nhân tố · Pinyin: yīn sù

Tổng quan

nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật).; nhân tố (điều kiện hoặc nguyên nhân quyết định sự thành bại của sự vật). học tập kinh nghiệm tiên tiến là một trong những nhân tố quan trọng nâng cao năng suất sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

构成事物本质的成分; 决定事物成败的原因或条件:学习先进经验是提高生产的重要~之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

構成事物發展的原因、要素。如:「成功最重要因素在於努力。」

Cấu tạo: 因 (nhân) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu tố
  • Cihui nhân tố
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 因素 yīnsù n. factor; element

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成事物發展的原因、要素。如:「成功最重要因素在於努力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 构成事物本质的成分; 决定事物成败的原因或条件:学习先进经验是提高生产的重要~之一。
  • Kaggle Zh-Vi factor

Eng

  • Cihui element; factor; 个

Đức

  • Handedict Faktor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要素