要素
yếu tố
Hán Việt: yếu tố · Pinyin: yào sù
Tổng quan
yếu tố
①构成事物必不可少的因素词汇是语言的基本要素, 人物、环境、情节是写小说的三个要素。②组成系统的基本单元。具有层次性,一要素相对它所在的系统是要素,相对于组成它的要素则是系统。在系统中相互独立又按比例联系成一定的结构,并在很大程度上决定系统的性质。同一要素在不同系统中其性质、地位和作用有所不同。系统中一要素与其他要素差异过大,便会自行脱离或被清除。
構成事物的原質。如:「土地、勞力、資本為生產的要素。」「民治是民主主義的要素之一。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể — Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể.; yếu tố; cơ bản, cơ sở, (hoá học) (thuộc) bazơ (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất, cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu, (thuộc) tinh chất, tinh, yếu tố cần thiết nhân tố, người quản lý, người đại diện, người buôn bán ăn hoa hồng, (Ê,cốt) người quản lý ruộng đất, (toán học) thừa số, (kỹ thuật) hệ số bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mảnh nguyên liệu xây dựng (gồm) nhiều lớp (vật lý) động lượng, xung lượng, (thông tục) đà, được tăng cường mạnh lên phần, bộ phận, tập…
- Biên soạn essential factor; key element; property
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 構成事物的原質。如:「土地、勞力、資本為生產的要素。」「民治是民主主義的要素之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①构成事物必不可少的因素词汇是语言的基本要素, 人物、环境、情节是写小说的三个要素。②组成系统的基本单元。具有层次性,一要素相对它所在的系统是要素,相对于组成它的要素则是系统。在系统中相互独立又按比例联系成一定的结构,并在很大程度上决定系统的性质。同一要素在不同系统中其性质、地位和作用有所不同。系统中一要素与其他要素差异过大,便会自行脱离或被清除。
Eng
- JMdict component
- JMdict factor
- JMdict item (e.g. in list)
- JMdict element (e.g. in array)
- JMdict member (e.g. data structure)
- Cihui essential factor; key constituent
- Tần suất từ n. essential factor; key element; property
Đức
- Handedict unerlässlich, notwendig, wesentlich
ja
- JMdict 要素(ようそ)
other
- Nguồn khác Chất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể
- Nguồn khác Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể