要素

yào sù yếu tố

Hán Việt: yếu tố · Pinyin: yào sù

Tổng quan

yếu tố thiết yếu | thành phần chủ chốt hất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể — Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể. yếu tố yếu tố ☆Chất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể — Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể.

Cấu tạo: (yếu) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu tố thiết yếu | thành phần chủ chốt hất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể — Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể. yếu tố yếu tố ☆Chất quan trọn gđể cấu tạo thành vật thể — Chỉ những phần cấu tạo của một đoàn thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 構成事物的原質。如:「土地、勞力、資本為生產的要素。」「民治是民主主義的要素之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 构成事物必不可少的因素词汇是语言的基本要素|人物、环境、情节是写小说的三个要素; 组成系统的基本单元。具有层次性,一要素相对它所在的系统是要素,相对于组成它的要素则是系统。在系统中相互独立又按比例联系成一定的结构,并在很大程度上决定系统的性质。同一要素在不同系统中其性质、地位和作用有所不同。系统中一要素与其他要素差异过大,便会自行脱离或被清除。
  • Tân Hoa Tự Điển ①构成事物必不可少的因素词汇是语言的基本要素|人物、环境、情节是写小说的三个要素。②组成系统的基本单元。具有层次性,一要素相对它所在的系统是要素,相对于组成它的要素则是系统。在系统中相互独立又按比例联系成一定的结构,并在很大程度上决定系统的性质。同一要素在不同系统中其性质、地位和作用有所不同。系统中一要素与其他要素差异过大,便会自行脱离或被清除。

Eng

  • CC-CEDICT essential factor|key constituent
  • Cihui essential factor; key constituent

ja

  • JMdict component|factor|item (e.g. in list)|element (e.g. in array)|member (e.g. data structure)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因素