因緣
nhân duyến
Hán Việt: nhân duyến · Pinyin: yīn yuán
Tổng quan
cơ hội | duyên phận | mối quan hệ tiền định | (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ | chuỗi nhân quả iếng nhà Phật, chỉ mối ràng buộc giữa người này với người khác. Nghĩa hẹp là mối ràng buộc vợ chồng đã có sẵn từ trước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Âu đành quả kiếp nhân duyên, cũng người một hội một thuyền đâu xa« — Kinh nhà Phật: Dục tri tiền thế nhân, kim sinh thụ giả thị, dục tri lai thế quả,…
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân duyên nhân duyên ☆Tiếng nhà Phật, chỉ mối ràng buộc giữa người này với người khác. Nghĩa hẹp là mối ràng buộc vợ chồng đã có sẵn từ trước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Âu đành quả kiếp nhân duyên, cũng người một hội một thuyền đâu xa« — Kinh nhà Phật: Dục tri tiền thế nhân…
- Cihui cơ hội | duyên phận | mối quan hệ tiền định | (Phật giáo) nhân duyên chính và phụ | chuỗi nhân quả iếng nhà Phật, chỉ mối ràng buộc giữa người này với người khác. Nghĩa hẹp là mối ràng buộc vợ chồng đã có sẵn từ trước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Âu đành quả kiếp nhân duyên, c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.機會。《史記.卷一○四.田叔傳》:「少孤貧困,為人將車之長安,留,求事為小吏,未有因緣也。」《初刻拍案驚奇》卷五:「就是因緣了,時辰未到,要早一日,也不能夠。」 2.緣分。如稱夫妻婚姻結合為「因緣」。 3.佛教根本理論之一。指構成一切現象的原因。因指主因,緣謂助緣。佛教以此說明事物賴以存在的各種因果關係。《中論》卷一:「能說是因緣,善滅諸戲論。」 4.依此、據此。《漢書.卷二二.禮樂志》:「今幸有前聖遺制之威儀,誠可法象而補備之,經紀可因緣而存著也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机会;缘分; 依据;凭借;攀附; 勾结; 罗织罪名,加以构陷; 窍,比附; 发端;缘起; 原因; 佛教语。佛教谓使事物生起﹑变化和坏灭的主要条件为因,辅助条件为缘; 旧时常以宿世的"因缘"来解释人们今生的关系。犹言缘分; 关系。 1姻缘。因,通"姻"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.机会;缘分。 2.依据;凭借;攀附。 3.勾结。 4.罗织罪名,加以构陷。 5.窍,比附。 6.发端;缘起。 7.原因。 8.佛教语。佛教谓使事物生起﹑变化和坏灭的主要条件为因,辅助条件为缘。 9.旧时常以宿世的"因缘"来解释人们今生的关系。犹言缘分。 10.关系。 11.姻缘。因,通"姻"。
Eng
- CC-CEDICT chance|opportunity|predestined relationship|(Buddhist) principal and secondary causes|chain of cause and effect
- Cihui chance; opportunity; predestined relationship; (Buddhist) principal and secondary causes; chain of cause and effect