因缘
nhân duyến
Hán Việt: nhân duyến · Pinyin: yīn yuán
Tổng quan
duyên; duyên cớ.; duyên phận; duyên kiếp
1.机会; 缘分。 2.依据; 凭借; 攀附。 3.勾结。 4.罗织罪名,加以构陷。 5.窍,比附。 6.发端; 缘起。 7.原因。 8.佛教语。佛教谓使事物生起﹑变化和坏灭的主要条件为因,辅助条件为缘。 9.旧时常以宿世的"因缘"来解释人们今生的关系。犹言缘分。 10.关系。 11.姻缘。因,通"姻"。
1.機會。《史記.卷一○四.田叔傳》:「少孤貧困,為人將車之長安,留,求事為小吏,未有因緣也。」《初刻拍案驚奇》卷五:「就是因緣了,時辰未到,要早一日,也不能夠。」 2.緣分。如稱夫妻婚姻結合為「因緣」。 3.佛教根本理論之一。指構成一切現象的原因。因指主因,緣謂助緣。佛教以此說明事物賴以存在的各種因果關係。《中論》卷一:「能說是因緣,善滅諸戲論。」 4.依此、據此。《漢書.卷二二.禮樂志》:「今幸有前聖遺制之威儀,誠可法象而補備之,經紀可因緣而存著也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghiệp (đạo Phật); duyên; duyên cớ; duyên phận; duyên kiếp; nhân duyên: nhân duyên/duyên/duyên cớ/duyên phận/duyên kiếp
- Biên soạn 因緣 yīnyuán n. 1. chance; opportunity 2. predestined relationship 3. <Budd.> principal and secondary causes 4. chain of cause and effect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.機會。《史記.卷一○四.田叔傳》:「少孤貧困,為人將車之長安,留,求事為小吏,未有因緣也。」《初刻拍案驚奇》卷五:「就是因緣了,時辰未到,要早一日,也不能夠。」 2.緣分。如稱夫妻婚姻結合為「因緣」。 3.佛教根本理論之一。指構成一切現象的原因。因指主因,緣謂助緣。佛教以此說明事物賴以存在的各種因果關係。《中論》卷一:「能說是因緣,善滅諸戲論。」 4.依此、據此。《漢書.卷二二.禮樂志》:「今幸有前聖遺制之威儀,誠可法象而補備之,經紀可因緣而存著也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.机会; 缘分。 2.依据; 凭借; 攀附。 3.勾结。 4.罗织罪名,加以构陷。 5.窍,比附。 6.发端; 缘起。 7.原因。 8.佛教语。佛教谓使事物生起﹑变化和坏灭的主要条件为因,辅助条件为缘。 9.旧时常以宿世的"因缘"来解释人们今生的关系。犹言缘分。 10.关系。 11.姻缘。因,通"姻"。
- Kaggle Zh-Vi karma
Eng
- Cihui chance; opportunity; predestined relationship; (Buddhist) principal and secondary causes; chain of cause and effect
- Tần suất từ 因緣 yīnyuán n. 1. chance; opportunity 2. predestined relationship 3. <Budd.> principal and secondary causes 4. chain of cause and effect
Đức
- Handedict schicksalhafte Verbindung
other
- Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ mối ràng buộc giữa người này với người khác. Nghĩa hẹp là mối ràng buộc vợ chồng đã có sẵn từ trước
- Nguồn khác Tiết Thạch Đầu Tự Hồi Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: (大隨和尚)令且罷誦經、看趙州勘婆因緣。師念念不去心。 Hòa thượng Đại Tùy bảo hãy thôi tụng kinh mà khán nhân duyên Triệu Châu khám bà lão
- Nguồn khác Sư niệm niệm không rời bỏ thoại đầu
- Nguồn khác Nhà Phật cho rằng những tư tưởng ngôn hạnh có thể dẫn đến quả báo là nhân duyên, tức là nhân trong nhân quả báo ứng
- Nguồn khác Chương Tổ thứ 1 Ma-ha Ca-diếp trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 1 ghi: 由是因緣九十一劫身皆金色。 Do nhân duyên này mà được thân kim sắc trong 91 kiếp