分緣

fēn yuán phân duyến

Hán Việt: phân duyến · Pinyin: fēn yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái phần trời chia sẵn cho mỗi người và những ràng buộc đã được định sẵn giữa mỗi người với cuộc đời. Chỉ cuộc sống đã được định sẵn. phận duyên phận duyên ☆Cái phần trời chia sẵn cho mỗi người và những ràng buộc đã được định sẵn giữa mỗi người với cuộc đời. Chỉ cuộc sống đã được…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人之間能夠相投合的定分。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三出》:「妾又無倚靠,付分緣與人緝麻,夜間獨自,宿在古廟。」也作「緣分」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人缘 · 因缘