因風吹火
nhân phong xuy hỏa
Hán Việt: nhân phong xuy hỏa · Pinyin: yīn fēng chuī huǒ
Tổng quan
NHÂN PHONG XUY HỎA Thành ngữ. Mượn thế gió thổi bừng ngọn lửa. Chỉ cho việc khai thị đúng đắn, tiếp dẫn có hiệu quả giúp người học ngộ nhập nhanh chóng. PDgNL q. thượng ghi: 鐘聲雀噪。可契眞源。別處馳心。妄生節目。信得因風吹火、不信平地掘坑。 Từ tiếng chuông hay tiếng chim đều có thể khế ngộ nguồn chân. Tìm cầu nơi khác thì chính là bày ra lắm điều phiền hà vô ích. Nếu tin được thì như mượn thế gió thổi bừng ngọn lửa, còn không ti…
Nghĩa
Việt
- Cihui NHÂN PHONG XUY HỎA Thành ngữ. Mượn thế gió thổi bừng ngọn lửa. Chỉ cho việc khai thị đúng đắn, tiếp dẫn có hiệu quả giúp người học ngộ nhập nhanh chóng. PDgNL q. thượng ghi: 鐘聲雀噪。可契眞源。別處馳心。妄生節目。信得因風吹火、不信平地掘坑。 Từ tiếng chuông hay tiếng chim đều có thể khế ngộ nguồn chân. Tìm cầu n…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著風勢吹火。比喻趁著有利的形勢做事。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「十娘鍾情所歡,不以貧寠易心,此乃女中豪傑。僕因風吹火,諒區區何足掛齒!」《歧路燈》第二一回:「承奉他們的色笑,偏會順水推舟,慫恿他們的行事,又會因風吹火。」也作「順風吹火」。
Eng
- Cihui 因風吹火 īnfēngchuīhuǒ id. handle matters by making use of the opportunity