睏乏的

khốn phạp đích

Hán Việt: khốn phạp đích

Tổng quan

buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, uể oải, kém hoạt động, héo nẫu (quả, nhất là quả lê)

Cấu tạo: (khốn) + (phạp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ, uể oải, kém hoạt động, héo nẫu (quả, nhất là quả lê)