困惑的

khốn hoặc đích

Hán Việt: khốn hoặc đích

Tổng quan

uột ết khuộng chết tiệt lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm, mơ hồ, bối rối, ngượng đánh lừa, lừa gạt, bịp bợm, hão huyền bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn, bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng lún

Cấu tạo: 困 (khốn) + 惑 (hoặc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoang mang

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bemused

Từ liên quan

Gần nghĩa

困惑地 · 困惑 · 困惑不解