困兽思斗

kùn shòu sī dòu khốn thú tư đẩu

Hán Việt: khốn thú tư đẩu · Pinyin: kùn shòu sī dòu

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (thú) + (tư) + (đẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「困獸猶鬥」。見「困獸猶鬥」條。01.《宋書.卷六四.何承天列傳》:「復奇兵深入,殺敵破軍,苟陵患未盡,則困獸思鬥,報復之役,將遂無已。」