困頓
khốn đốn
Hán Việt: khốn đốn · Pinyin: kùn dùn
Tổng quan
mệt mỏi | kiệt sức | nghèo khó | trong hoàn cảnh khó khăn uá cực khổ, không còn xoay trở gì được. khốn đốn khốn đốn ☆Quá cực khổ, không còn xoay trở gì được.
Nghĩa
Việt
- Cihui khốn đốn khốn đốn ☆Quá cực khổ, không còn xoay trở gì được.
- Cihui mệt mỏi | kiệt sức | nghèo khó | trong hoàn cảnh khó khăn uá cực khổ, không còn xoay trở gì được. khốn đốn khốn đốn ☆Quá cực khổ, không còn xoay trở gì được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疲困勞累。如:「旅途困頓」。 2.困苦窘迫。如:「生活困頓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劳累到不能支持终日劳碌,十分~; (生计或境遇)艰难窘迫漂泊在外,~潦倒。
- Tân Hoa Tự Điển ①劳累到不能支持终日劳碌,十分~。②(生计或境遇)艰难窘迫漂泊在外,~潦倒。
Eng
- CC-CEDICT fatigued|exhausted|poverty-stricken|in straitened circumstances
- Cihui fatigued; exhausted; poverty-stricken; in straitened circumstances