圍巾

wéi jīn vi cân

Hán Việt: vi cân · Pinyin: wéi jīn

Tổng quan

khăn quàng | khăn choàng | LT:條|条

Cấu tạo: (vi) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn quàng | khăn choàng | LT:條|条

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圍在脖子上的長條形領巾。具有保暖、禦寒、裝飾的功用。俗稱為「圍脖兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于围颈、披肩、包头的织物。具有御寒、遮风、护发、护领和装饰等效用。以羊毛或其他动物毛、棉纱线、蚕丝、化学纤维等为原料。有纯纺,也有混纺交织。采用梭织和针织织制,少量用手工编结。织品密度较小。成品有厚型和薄型两类。花式有素色、双色、双面、彩条、彩格、提花、印花、绣花等,有的还经拉毛或缩绒处理。产品形状有长方形、正方形、三角形和斜角形等。

Eng

  • CC-CEDICT scarf|shawl|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui scarf; shawl; CL:條|条

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领巾