領巾

lǐng jīn lĩnh cân

Hán Việt: lĩnh cân · Pinyin: lǐng jīn

Tổng quan

khăn quàng cổ | khăn choàng cổ khăn quàng; khăng quàng cổ。繫在脖子上的三角形的紡織品。 紅領巾。 khăn hồng quàng cổ; khăn quàng đỏ.

Cấu tạo: (lĩnh) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn quàng cổ | khăn choàng cổ khăn quàng; khăng quàng cổ。繫在脖子上的三角形的紡織品。 紅領巾。 khăn hồng quàng cổ; khăn quàng đỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫在脖子上或衣領前的方巾。北周.庾信〈春賦〉:「縷薄窄衫袖,穿珠帖領巾。」《北史.卷七一.隋宗室諸王列傳.文帝四王》:「前簿王世積,得婦女領巾,狀似槊幡,當時遍示百官,欲以為戒。今我兒乃自為之。領巾為槊幡,此是服妖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围在领子四周的图案形装饰性织品; 披或系在脖子上的织品; 指少先队员的红领巾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.围在领子四周的图案形装饰性织品。 2.披或系在脖子上的织品。 3.指少先队员的红领巾。

Eng

  • CC-CEDICT neckcloth|neckerchief
  • Cihui neckcloth; neckerchief

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

围巾