圍腰布

vi yêu bố

Hán Việt: vi yêu bố

Tổng quan

cái tạp dề, tấm da phủ chân (ở những xe không mui), (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn), (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay), tường ngăn nước xói (ở đập nước), (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)

Cấu tạo: (vi) + (yêu) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái tạp dề, tấm da phủ chân (ở những xe không mui), (sân khấu) thềm sân khấu (để diễn những tiết mục phụ khi buông màn), (hàng không) thềm đế máy bay (ở sân bay), tường ngăn nước xói (ở đập nước), (kỹ thuật) tấm chắn, tấm che (máy...)