固定工

gù dìng gōng cố định công

Hán Việt: cố định công · Pinyin: gù dìng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (cố) + (định) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称固定职工”。临时工”的对称。指实行劳动合同制以前,列入企事业等单位定员编制内,长期任用,没有规定使用期限的在册职工。随着中国经济体制的改革,固定职工制度已逐步为劳动合同制、聘任制和公务员制度所替代。