固定性

cố định tính

Hán Việt: cố định tính

Tổng quan

sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)

Cấu tạo: (cố) + (định) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên)

Eng

  • Cihui 固定性 ùdìngxìng attr. fixed