固定物
cố định vật
Hán Việt: cố định vật · Pinyin: gù dìng wù
Tổng quan
sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên) vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định, (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà nhà nào), (thông tục) người ở lì mãi một chỗ; người ở lì mãi một chức vụ, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi; ngày đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cố định, sự bất động, sự chăm chú, tính ổn định, tính thường trực, (vật lý) tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên) vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định, (số nhiều) (pháp lý) đồ đạc cố định (về mặt pháp lý coi như thuộc hẳn về một toà…
Eng
- Cihui 固定物 ùdìngwù n. thing fixed M:ge/²jiàn