固有的

cố hữu đích

Hán Việt: cố hữu đích

Tổng quan

tự nhiên; hồn nhiên, bẩm sinh (+ to), cùng loại; cùng bản chất (triết học), nội tại, (tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa) ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, (toán học) ẩn vốn có, cố hữu, vốn thuộc về, vốn gắn liền với ở trong, nội bộ, trong nước, (thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan, (thuộc) bản chất; nội tại, (y học) dùng trong (thuốc) đúng, thích đáng, thích hợp, đún…

Cấu tạo: (cố) + (hữu) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui connatural