固然

gù rán cố nhiên

Hán Việt: cố nhiên · Pinyin: gù rán

Tổng quan

thừa nhận (đúng là...) 連 1. tất nhiên; cố nhiên; dĩ nhiên; tuy。表示承認某個事實,引起下文轉折。 這樣辦固然穩當,但是太費事,怕緩不濟急。 làm như thế dĩ nhiên là chắc chắn nhất, nhưng phí công quá, e không giải quyết kịp thời công việc. 這話固然不錯,但是也應該考慮考慮。 nói thế tuy đúng nhưng cũng cần phải suy xét lại. 2. dĩ nhiên。表示承認甲事實,也不否認乙事實。 意見對,固然應該接受,就是不對也可作為參考。 ý kiến đúng dĩ nhiên nên tiếp thu, cho dù không đúng thì cũng phải tham khảo. 他能…

Cấu tạo: (cố) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừa nhận (đúng là...) 連 1. tất nhiên; cố nhiên; dĩ nhiên; tuy。表示承認某個事實,引起下文轉折。 這樣辦固然穩當,但是太費事,怕緩不濟急。 làm như thế dĩ nhiên là chắc chắn nhất, nhưng phí công quá, e không giải quyết kịp thời công việc. 這話固然不錯,但是也應該考慮考慮。 nói thế tuy đúng nhưng cũng cần phải suy xét lại. 2. dĩ nhiên。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本來就如此。《楚辭.屈原.離騷》:「鷙鳥而不群兮,自前世而固然。」 2.雖然。《紅樓夢》第五一回:「你們固然不敢抱怨,未免想著我只顧疼這些小孫子孫女兒們。」《文明小史》第三八回:「外國人呢,固然得罪不得,實在下不去的地方,也該據理力爭。」 3.本有的形態。《莊子.養生主》:「批大卻,導大窾,因其固然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示承认某个事实,引起下文转折这样办~稳当,但是太费事,怕缓不济急; 表示承认甲事实,也不否认乙事实意见对,~应该接受,就是不对也可作为参考。
  • Tân Hoa Tự Điển 连词。①表示承认某个事实,引起下文转折这样办~稳当,但是太费事,怕缓不济急。②表示承认甲事实,也不否认乙事实意见对,~应该接受,就是不对也可作为参考。

Eng

  • CC-CEDICT admittedly (it's true that...)
  • Cihui admittedly (it's true that...)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

当然