當然

dāng rán đương nhiên

Hán Việt: đương nhiên · Pinyin: dāng rán

Tổng quan

đương nhiên | như lẽ ra phải thế | tất nhiên | dĩ nhiên | không nghi ngờ gì

Cấu tạo: (đương) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đương nhiên | như lẽ ra phải thế | tất nhiên | dĩ nhiên | không nghi ngờ gì
  • Cihui đương nhiên đương nhiên ☆Đúng là như thế, phải là vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 理應如此。漢.王充《論衡.命祿》:「而天命當然,雖逃避之,終不得離,故夫不求自得之貴歟。」《後漢書.卷七○.孔融傳》:「以今度之,想當然耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应当这样:理所~|取得这么好的成绩,心丑高兴是~的;表示合于事理或情理,没有疑问:群众有困难~应该帮助解决。

Eng

  • CC-CEDICT only natural|as it should be|certainly|of course|without doubt
  • Cihui only natural; as it should be; certainly; of course; without doubt

ja

  • JMdict natural|right|proper|just|reasonable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

固然