固辞

gù cícố từ

Hán Việt: cố từ · Pinyin: gù cí

Tổng quan

một mực từ chối

新华 · Tân Hoa Đại lục

坚决推辞:~不就。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅辭、再三請辭。《書經.大禹謨》:「禹拜稽首固辭。」《文選.任昉.王文憲集序》:「又授太子詹事侍中僕射,如故,固辭侍中,改授散騎常侍,餘如故。」

Cấu tạo: 固 (cố) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên quyết từ chối: một mực từ chối
  • Tần suất từ một mực từ chối
  • Biên soạn v. <wr.> firmly decline/resign

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚决推辞:~不就。

Eng

  • JMdict firm refusal
  • Cihui 固辭 ùcí v. <wr.> firmly decline/resign
  • Tần suất từ v. <wr.> firmly decline/resign

ja

  • JMdict 固辞(こじ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慨允