慨允

kǎi yǔnkhái duẫn

Hán Việt: khái duẫn · Pinyin: kǎi yǔn

Tổng quan

khảng khái chấp nhận; vui vẻ cho phép; hào hiệp; hào phóng; sẵn lòng; rộng rãi. sẵn lòng đóng góp một số tiền lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

慷慨地应许~捐助百万巨资。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無條件爽快答應。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「得蒙處士慨允,必不忘德。」也作「慨諾」。

Cấu tạo: 慨 (khái) + 允 (duẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 慨允捐助百萬巨資。
  • Biên soạn v. readily consent; generously permit/promise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無條件爽快答應。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「得蒙處士慨允,必不忘德。」也作「慨諾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨地应许~捐助百万巨资。

Eng

  • Cihui 慨允 ǎiyǔn v. readily consent; generously permit/promise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

固辞