國會的

quốc hội đích

Hán Việt: quốc hội đích

Tổng quan

(thuộc) đại hội, (thuộc) hội nghị, (Congressional) (thuộc) quốc hội (Mỹ, Phi,líp,pin, Châu mỹ la,tinh trừ Cu,ba) (thuộc) nghị trường; của nghị viện, (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố, có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ), (thông tục) lịch sự, (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)

Cấu tạo: (quốc) + (hội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) đại hội, (thuộc) hội nghị, (Congressional) (thuộc) quốc hội (Mỹ, Phi,líp,pin, Châu mỹ la,tinh trừ Cu,ba) (thuộc) nghị trường; của nghị viện, (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố, có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ), (thông t…