国内的

quốc nội đích

Hán Việt: quốc nội đích

Tổng quan

(thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân

Cấu tạo: 國 (quốc) + 內 (nội) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong nước
  • Tần suất từ (thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân, (Ân) phong trào chống thuế, chống luật pháp, tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh, giữ lễ phép, giữ lễ độ (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ, nuôi trong nhà (súc vật), trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại), thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà, người hầu, người nhà, (số nhiều) hàng nội vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước, ở trong nước…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi civil

Eng

  • JMdict internal (to a country)
  • JMdict interior
  • JMdict home
  • JMdict national
  • JMdict domestic
  • Cihui civil
  • Tần suất từ civil

ja

  • JMdict 国内的(こくないてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

国内外 · 国内线 · 内的 · 国内 · 国内战争 · 国内法 · 国内产业 · 国内合计