国君

guó jūnquốc quân

Hán Việt: quốc quân · Pinyin: guó jūn

Tổng quan

vua; quốc vương

新华 · Tân Hoa Đại lục

君主国家的最高统治者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一國的君主。《禮記.曲禮上》:「國君撫式,大夫下之; 大夫撫式,士下之。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 君 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quốc quân
  • Google Alex v6 vua
  • VietPhrases quốc vương
  • Tần suất từ quốc quân: quốc quân/quốc vương; quốc vương
  • Biên soạn 國君 guójūn n. monarch M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國的君主。《禮記.曲禮上》:「國君撫式,大夫下之; 大夫撫式,士下之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君主国家的最高统治者。

Eng

  • JMdict ruler of a country
  • JMdict sovereign
  • JMdict monarch
  • Cihui monarch
  • Tần suất từ 國君 guójūn n. monarch M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Monarch, Landesherr

ja

  • JMdict 国君(こっくん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

百姓