百姓
bách tính
Hán Việt: bách tính · Pinyin: bǎi xìng
Tổng quan
người dân thường răm họ. Chỉ chung dân chúng trong nước. bách tính bách tính ☆Trăm họ. Chỉ chung dân chúng trong nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân thường răm họ. Chỉ chung dân chúng trong nước. bách tính bách tính ☆Trăm họ. Chỉ chung dân chúng trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.百官族姓。古時貴族以其所封之地為姓,故稱為「百姓」。《書經.堯典》:「九族既睦,平章百姓。百姓昭明,協和萬邦。」《史記.卷一.五帝本紀》:「九族既睦,便章百姓。百姓昭明,合和萬國。」 2.泛指一般平民、國民。《易經.繫辭上》:「百姓日用而不知,故君子之道鮮矣。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「夫百姓不能自治,故立君以治之。」《儒林外史》第四○回:「我和你們眾百姓在此痛飲一天,也是緣法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军人和官员以外的人:平民~。
Eng
- CC-CEDICT common people
- Cihui common people
ja
- JMdict farmer|peasant|farm laborer|farmhand|farming
- JMdict the common people