国土

guó tǔquốc thổ

Hán Việt: quốc thổ · Pinyin: guó tǔ

Tổng quan

quốc thổ; lãnh thổ quốc gia; đất đai; lãnh thổ. 收復國土 thu hồi lãnh thổ; thu hồi đất đai

新华 · Tân Hoa Đại lục

国家的领土。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國家的領土。《西遊記》第三七回:「現今占了我的江山,暗侵了我的國土。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh thổ quốc gia
  • Cihui quốc thổ
  • Biên soạn 國土 uótǔ n. national territory/land M:¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的領土。《西遊記》第三七回:「現今占了我的江山,暗侵了我的國土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家的领土。
  • Kaggle Zh-Vi land

Eng

  • JMdict country
  • JMdict territory
  • JMdict domain
  • JMdict realm
  • Cihui country's territory; national land

Đức

  • Handedict Staatsgebiet, Hoheitsgebiet, Territorium (S, Pol)

ja

  • JMdict 国土(こくど)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

河山 · 疆土 · 领土