河山
hà san
Hán Việt: hà san · Pinyin: hé shān
Tổng quan
non sông; đất nước。指國家的疆土。 錦綉河山 non sông gấm vóc 大好河山 non sông tươi đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui non sông; đất nước。指國家的疆土。 錦綉河山 non sông gấm vóc 大好河山 non sông tươi đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流和山岳。《戰國策.魏策一》:「河山之險,豈不亦信固哉!」 2.國土、疆域。《史記.卷四三.趙世家》:「燕秦謀王之河山,閒三百里而通矣。」《文選.班固.史述贊.述高紀第一》:「割據河山,保此懷民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指国家的疆土锦绣~丨大好~。
Eng
- Cihui 河山 éshān* n. rivers and mountains; land; territory