國外

guó wài quốc ngoại

Hán Việt: quốc ngoại · Pinyin: guó wài

Tổng quan

ở nước ngoài | ngoại (sự vụ) | hải ngoại | nước ngoài

Cấu tạo: (quốc) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nước ngoài | ngoại (sự vụ) | hải ngoại | nước ngoài
  • Cihui quốc ngoại quốc ngoại ☆Ở ngoài nước. Ở nước ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國以外的地區。如:「他自國外考察回來後,對處理事務有很多新的看法。」

Eng

  • CC-CEDICT abroad|external (affairs)|overseas|foreign
  • Cihui abroad; external (affairs); overseas; foreign

ja

  • JMdict outside the country|abroad

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

国内