国民兵

quốc dân binh

Hán Việt: quốc dân binh

Tổng quan

anh dân quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.國民皆兵的制度,凡行徵兵制度的國家,國民屆滿一定的年齡,即應服國民兵役,為最快速、最經濟的備兵辦法。事變之際,如後備兵役不足時,即召集國民兵役,補充其缺額,或另組國民軍。 2.依國家法令規定而服國民兵役的人。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 民 (dân) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân quân
  • Biên soạn 國民兵 uó mínbīng n. militia; a militiaman

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi militiaman

Eng

  • JMdict militiaman
  • Cihui 國民兵 uó mínbīng n. militia; a militiaman

ja

  • JMdict 国民兵(こくみんへい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

国民党 · 国民军 · 国民的 · 國民黨 · 民兵队 · 国民 · 国民中学 · 国民小学