国祚
quốc tộ
Hán Việt: quốc tộ · Pinyin: guó zuò
Tổng quan
thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại
國運,國家的福運。《三國演義》第四四回:「國祚遷移,付之天命,何足惜哉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vận mệnh quốc gia
- Google Alex v6 vận nước
- Tần suất từ thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại
- Biên soạn 國祚 uózuò n. fate and happiness of a nation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國運,國家的福運。《三國演義》第四四回:「國祚遷移,付之天命,何足惜哉。」
Eng
- Cihui 國祚 uózuò n. fate and happiness of a nation
- Tần suất từ 國祚 uózuò n. fate and happiness of a nation