國運

guó yùn quốc vận

Hán Việt: quốc vận · Pinyin: guó yùn

Tổng quan

vận mệnh quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận mệnh quốc gia
  • Cihui quốc vận quốc vận ☆Như Quốc bộ 國步. »Gửi nay quốc vận đương truân« (Hạnh Thục ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家的命運。如:「國運昌隆」。《三國演義》第九回:「方今國運衰微,朝政錯亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家的命运:~昌隆。

Eng

  • CC-CEDICT fate of the nation
  • Cihui fate of the nation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国祚 · 鼎祚