国运
quốc vận
Hán Việt: quốc vận · Pinyin: guó yùn
Tổng quan
vận mệnh quốc gia; tương lai đất nước
国家的命运:~昌隆。
國家的命運。如:「國運昌隆」。《三國演義》第九回:「方今國運衰微,朝政錯亂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tương lai đất nước
- Biên soạn 國運 uóyùn n. destiny of the nation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的命運。如:「國運昌隆」。《三國演義》第九回:「方今國運衰微,朝政錯亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 国家的命运:~昌隆。
Eng
- Cihui fate of the nation
- Tần suất từ 國運 uóyùn n. destiny of the nation
other
- Nguồn khác Như Quốc bộ 國步