國蠹
quốc đố
Hán Việt: quốc đố · Pinyin: guó dù
Tổng quan
kẻ phản quốc | kẻ thù của công chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ phản quốc | kẻ thù của công chúng
- Cihui quốc đố quốc đố ☆Con mọt nước, chỉ kẻ hại dân hại nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危害國家的奸人。唐.白居易〈議鹽商之幸〉:「使幸人姦黨,得以自資,此乃政之疵,國之蠹也。」
Eng
- CC-CEDICT traitor|public enemy
- Cihui traitor; public enemy