國都

guó dū quốc đô

Hán Việt: quốc đô · Pinyin: guó dū

Tổng quan

thủ đô quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ đô quốc gia
  • Cihui quốc đô quốc đô ☆Nơi vua đặt triều đình — Nơi đặt chính phủ của một nước. Như: Thủ đô.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個國家政治決策的中心都市。也作「首都」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首都。

Eng

  • CC-CEDICT national capital
  • Cihui national capital

ja

  • JMdict (national) capital city

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京城 · 首都