京城

jīng chéng kinh thành

Hán Việt: kinh thành · Pinyin: jīng chéng

Tổng quan

kinh đô của một quốc gia kinh thành 京城 dt. thành trì và cung điện ở chốn kinh kỳ, trỏ kinh đô. Của nhiều, sơn dã đam nhau đến, khó ở, kinh thành thiếu kẻ han. (Bảo kính 133.6).

Cấu tạo: (kinh) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh đô của một quốc gia kinh thành 京城 dt. thành trì và cung điện ở chốn kinh kỳ, trỏ kinh đô. Của nhiều, sơn dã đam nhau đến, khó ở, kinh thành thiếu kẻ han. (Bảo kính 133.6).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首都。《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」《初刻拍案驚奇》卷五:「可討個差使,再入京城。」也稱為「京師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指国都。

Eng

  • CC-CEDICT capital of a country
  • Cihui capital of a country

ja

  • JMdict imperial palace|capital|Keijō (Japanese colonial-era name for Seoul)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

京华 · 京师 · 京都 · 国都 · 宇下 · 毂下 · 都城 · 都门