京城
kinh thành
Hán Việt: kinh thành · Pinyin: jīng chéng
Tổng quan
kinh thành; kinh đô
指国都。
首都。《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」《初刻拍案驚奇》卷五:「可討個差使,再入京城。」也稱為「京師」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Kinh thành
- VietPhrases kinh đô
- Biên soạn 京城 jīngchéng* p.w. capital of a country
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首都。《三國演義》第三回:「董卓乃豺狼也,引入京城,必食人矣。」《初刻拍案驚奇》卷五:「可討個差使,再入京城。」也稱為「京師」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指国都。
Eng
- JMdict imperial palace
- JMdict capital
- JMdict Keijō (Japanese colonial-era name for Seoul)
- Cihui capital of a country
Đức
- Handedict Residenzstadt
ja
- JMdict 京城(けいじょう)