國防

guó fáng quốc phòng

Hán Việt: quốc phòng · Pinyin: guó fáng

Tổng quan

quốc phòng

Cấu tạo: (quốc) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc phòng
  • Cihui quốc phòng quốc phòng ☆Việc gìn giữ đất nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家為防禦外患,並保衛國土完整、國民安全,所設置的一切軍事設施。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「臣愚以為宜隱郊祀之事,以崇國防。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个国家为了保卫自己的领土主权,防备外来侵略,而拥有的人力、物力,以及和军事有关的一切设施:巩固~|~建设。

Eng

  • CC-CEDICT national defense
  • Cihui national defense

ja

  • JMdict national defence|national defense

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

民防