国际
quốc tế
Hán Việt: quốc tế · Pinyin: guó jì
Tổng quan
quốc tế. 國際協定 hiệp định quốc tế 國際地位 địa vị quốc tế 國際關係 quan hệ quốc tế 國際足球錦標賽 thi đấu bóng đá quốc tế.; quốc tế (chỉ sự vật có liên quan đến các nước). 國際音標 ký hiệu phiên âm quốc tế
属性词。国与国之间; 世界各国之间:~协定, ~关系; 指世界或世界各国:~惯例, 与~接轨, 我国在~上的地位不断提高。
國與國之間。如:「國際事務。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 國際 guójì* attr. international
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國與國之間。如:「國際事務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。国与国之间; 世界各国之间:~协定, ~关系; 指世界或世界各国:~惯例, 与~接轨, 我国在~上的地位不断提高。
- Kaggle Zh-Vi internationality
Eng
- Cihui international
Đức
- Handedict international
other
- Nguồn khác Việc giao thiệp và mối liên hệ giữa hai hay nhiều nước
- Nguồn khác Ngày nay chỉ chung tất cả nước ngoài