圖書館

tú shū guǎn đồ thư quán

Hán Việt: đồ thư quán · Pinyin: tú shū guǎn

Tổng quan

thư viện | LT:家,個|个

Cấu tạo: (đồ) + (thư) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư viện | LT:家,個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將各種圖書、資料加以蒐集、組織、保存,供群眾閱覽參考的機構。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搜集、整理、收藏图书资料,供读者阅览参考的机构。中国自汉代以来,历代均有以阁、馆、楼、堂、斋、室等为名的藏书机构,清末始用图书馆”之名。

Eng

  • CC-CEDICT library|CL:家[jia1],個|个[ge4]
  • Cihui library; CL:家,個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

藏书楼