图利

tú lìđồ lợi

Hán Việt: đồ lợi · Pinyin: tú lì

Tổng quan

mưu cầu lợi ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.图谋私利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

圖謀利益。《初刻拍案驚奇》卷一:「看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意,卻又百做百不著。」

Cấu tạo: 圖 (đồ) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu lợi: mưu cầu lợi ý
  • Tần suất từ mưu cầu lợi ý
  • Biên soạn 圖利 túlì v.o. aim/seek to make a profit; desire to make money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.图谋私利。

Eng

  • Cihui 圖利 túlì v.o. aim/seek to make a profit; desire to make money
  • Tần suất từ 圖利 túlì v.o. aim/seek to make a profit; desire to make money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渔利 · 谋利