圖利的

đồ lợi đích

Hán Việt: đồ lợi đích

Tổng quan

làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi, lính đánh thuê; tay sai

Cấu tạo: (đồ) + (lợi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi, lính đánh thuê; tay sai