图画书
đồ họa thư
Hán Việt: đồ họa thư · Pinyin: tú huà shū
Tổng quan
以圖片為主並配合文字說明的書籍。如:「這套圖畫書生動有趣,適合幼稚園的小朋友閱讀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sách tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以圖片為主並配合文字說明的書籍。如:「這套圖畫書生動有趣,適合幼稚園的小朋友閱讀。」
Eng
- Cihui coloring book
- Tần suất từ coloring book
Đức
- Handedict Bildband