圓周率

yuán zhōu lǜ viên chu suất

Hán Việt: viên chu suất · Pinyin: yuán zhōu lǜ

Tổng quan

(toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)

Cấu tạo: (viên) + (chu) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指圓周的長與圓徑的比,其值約為三點一四一六,以π表示。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆周长与直径的比值。是一个常数,用π表示。中国数学家刘徽用割圆术求得π≈314,称为徽率。南北朝数学家祖冲之算出31415926<π<31415927,并以227作为约率,355113为密率。近代电子计算机出现后,π的近似值精确度大大提高。已经证明π是无理数,也是超越数。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) the ratio of the circumference of a circle to its diameter (π)
  • Cihui (math.) the ratio of the circumference of a circle to its diameter (π)